纪念碑的

kỉ niệm bi đích

Hán Việt: kỉ niệm bi đích

Tổng quan

(thuộc) công trình kỷ niệm; dùng làm công trình kỷ niệm, vị đại, đồ sộ, bất hủ, kỳ lạ, lạ thường

Cấu tạo: 紀 (kỉ) + 念 (niệm) + 碑 (bi) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thuộc kỷ niệm

Từ liên quan

Gần nghĩa

纪念品盒 · 纪念文集 · 纪念邮票 · 紀念冊 · 纪念册 · 纪念品 · 纪念地 · 纪念堂