罪大惡極
tội đại ác cực
Hán Việt: tội đại ác cực · Pinyin: zuì dà è jí
Tổng quan
phạm tội ác tày trời (thành ngữ) | đáng trách
Nghĩa
Việt
- Cihui phạm tội ác tày trời (thành ngữ) | đáng trách
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 罪惡深重,達於極點。宋.羅大經《鶴林玉露》卷一五:「矧如檜者,密奉虜謀,脅君誤國,罪大惡極。」《隋唐演義》第九一回:「楊國忠召亂起釁,罪大惡極,人人痛恨。」
Eng
- CC-CEDICT guilty of terrible crimes (idiom)|reprehensible
- Cihui 罪大惡極 uìdà'èjí f.e. be guilty of the most heinous crimes