罰沒

fá mòphạt một

Hán Việt: phạt một · Pinyin: fá mò

Tổng quan

tiền phi pháp; tài sản phi pháp

新华 · Tân Hoa Đại lục

司法机关和行政机关强制违法者缴纳一定数额的钱款和没收其财物。

Cấu tạo: 罰 (phạt) + 沒 (một)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phạt tiền và tịch thu (tài sản)
  • Tần suất từ tài sản phi pháp

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 司法机关和行政机关强制违法者缴纳一定数额的钱款和没收其财物。

Eng

  • Cihui to impose a fine and confiscate (property)
  • Tần suất từ to impose a fine and confiscate (property)

Từ liên quan

Gần nghĩa

沒世 · 沒人 · 沒劫 · 沒完 · 沒度 · 沒空 · 沒羞 · 沒興