老練

lǎo liàn lão luyện

Hán Việt: lão luyện · Pinyin: lǎo liàn

Tổng quan

già dặn | có kinh nghiệm ược tập đi tập lại kĩ càng, ý nói rất giỏi về kinh nghiệm. lão luyện lão luyện ☆Được tập đi tập lại kĩ càng, ý nói rất giỏi về kinh nghiệm. lão luyện; từng trải; nhiều kinh nghiệm; điêu luyện; có kinh nghiệm。閱歷深,經驗多,穩重而有辦法。 他年紀不大,處事卻很老練。 anh ấy tuổi còn nhỏ, nhưng giải quyết công việc rất có kinh nghiệm.

Cấu tạo: (lão) + (luyện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lão luyện lão luyện ☆Được tập đi tập lại kĩ càng, ý nói rất giỏi về kinh nghiệm.
  • Cihui già dặn | có kinh nghiệm ược tập đi tập lại kĩ càng, ý nói rất giỏi về kinh nghiệm. lão luyện lão luyện ☆Được tập đi tập lại kĩ càng, ý nói rất giỏi về kinh nghiệm. lão luyện; từng trải; nhiều kinh nghiệm; điêu luyện; có kinh nghiệm。閱歷深,經驗多,穩重而有辦法。 他年紀不大,處事卻很老練。 anh ấy tuổi còn n…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 閱歷豐富,經驗老到,做事純熟精練。如:「他做事老練又負責,很得老闆的信任。」明.唐順之〈條陳海防經畧事疏〉:「唐樞經術優良,才猷老練。」《儒林外史》第一三回:「尋了一個老練的差人商議,告訴他如此這般。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 阅历深,经验多,稳重而有办法:他年纪不大,处事却很~。

Eng

  • CC-CEDICT seasoned; experienced
  • Cihui seasoned; experienced

ja

  • JMdict experienced|veteran|skilled|expert

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

干练 · 熟习 · 熟练 · 老到 · 老成

Từ trái nghĩa

幼稚 · 生疏