聽信
thính tín
Hán Việt: thính tín · Pinyin: tīng xìn
Tổng quan
đợi tin. tối nay mở cuộc họp để quyết định việc này, anh đợi tin nhé.; tin vào; tin ở; nhẹ dạ tin theo; nhẹ dạ cả tin
1.听而信之。多指不正确的话或消息。 2.等候信息。
1.聽從相信。《漢書.卷三五.吳王劉濞傳》:「今者主上任用邪臣,聽信讒賊。」《西遊記》第一○回:「過耳之言,不可聽信。」 2.等候信息。如:「你安心聽信吧!若有消息,我一定會告訴你。」也稱為「聽信兒」。
Nghĩa
Việt
- Cihui nghe thông tin
- Cihui nhận được tin
- Cihui tin vào điều mình nghe
- Tần suất từ tin vào; tin ở; nhẹ dạ tin theo; nhẹ dạ cả tin
- Biên soạn 聽信 tīngxìn* v.o. awaitnews
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.聽從相信。《漢書.卷三五.吳王劉濞傳》:「今者主上任用邪臣,聽信讒賊。」《西遊記》第一○回:「過耳之言,不可聽信。」 2.等候信息。如:「你安心聽信吧!若有消息,我一定會告訴你。」也稱為「聽信兒」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.听而信之。多指不正确的话或消息。 2.等候信息。
Eng
- Cihui to listen to information; to get the news; to believe what one hears
- Tần suất từ 聽信 tīngxìn* v.o. awaitnews , Nǐ guò jǐtiān ∼r ba. You'll hear from us in a few days