胆战心寒

dǎn zhàn xīn hánđảm chiến tâm hàn

Hán Việt: đảm chiến tâm hàn · Pinyin: dǎn zhàn xīn hán

Tổng quan

TÂM HÀN kinh hồn bạt vía

新华 · Tân Hoa Đại lục

战:发抖。形容害怕之极。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容十分害怕。《英烈傳》第四三回:「一路之間,提起朱亮祖三字,便膽戰心寒說。」《官話指南.卷四.官話問答》:「被巡役看見了,報他私卸貨,物因此罰了若許銀兩,所以此次他是膽戰心寒。」也作「膽顫心寒」。

Cấu tạo: 膽 (đảm) + 戰 (chiến) + 心 (tâm) + 寒 (hàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kinh hồn bạt vía
  • Tần suất từ kinh hồn bạt vía

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.惊慌恐惧之极。

Từ liên quan

Gần nghĩa

胆战心惊 · 膽戰心寒 · 膽戰心驚 · 膽戰魂驚 · 心寒胆落 · 胆战魂惊 · 胆战心慌 · 心寒胆碎