背道而馳

bèi dào ér chí bối đạo nhi trì

Hán Việt: bối đạo nhi trì · Pinyin: bèi dào ér chí

Tổng quan

chạy ngược hướng (thành ngữ) | hoàn toàn trái ngược đi ngược; làm trái lại (chạy theo hướng ngược lại. Phương hướng, mục tiêu hoàn toàn trái ngược nhau)。朝著相反的方向走。比喻方向、目標完全相反。

Cấu tạo: (bối) + (đạo) + (nhi) + (trì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chạy ngược hướng (thành ngữ) | hoàn toàn trái ngược đi ngược; làm trái lại (chạy theo hướng ngược lại. Phương hướng, mục tiêu hoàn toàn trái ngược nhau)。朝著相反的方向走。比喻方向、目標完全相反。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 朝著相反方向奔馳。常比喻所要到達的目標和實際進行的方向完全相反。如:「從臺中到臺北,車子應朝北開,你卻上了往南車道,這不是背道而馳嗎?」「想考上大學就該勤奮讀書,而你現在卻整天到處晃蕩,這不是背道而馳嗎?」

Eng

  • CC-CEDICT to run in the opposite direction (idiom); to run counter to
  • Cihui to run in the opposite direction (idiom); to run counter to

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

分道扬镳 · 南辕北辙

Từ trái nghĩa

异途同归 · 殊涂同归 · 殊途同归