脚架
cước giá
Hán Việt: cước giá · Pinyin: jiǎo jià
Tổng quan
ngựa, kỵ binh, (thể dục,thể thao) ngựa gỗ ((cũng) vaulting horse), giá (có chân để phơi quần áo...), (thần thoại,thần học) quỷ đầu ngựa đuôi cá, (động vật học) cá ngựa, (động vật học) con moóc, (hàng
用來支撐照相機、望遠鏡等裝備的支架。如:「登山隊員撐起腳架,準備拍攝日出的景象。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 giá đỡ
- Biên soạn 腳架 jiǎojià n. 1. scaffold; staging 2. footstool
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用來支撐照相機、望遠鏡等裝備的支架。如:「登山隊員撐起腳架,準備拍攝日出的景象。」
Eng
- Cihui tripod; stand
- Cihui 腳架 jiǎojià n. 1. scaffold; staging 2. footstool