艷情
diễm tình
Hán Việt: diễm tình · Pinyin: yàn qíng
Tổng quan
Hán Việt: DIỆM, DIỄM TÌNH 形 diễm tình; mối tình đẹp (thường chỉ ái tình nam nữ). 艷情小說 tiểu thuyết diễm tình
1.旧指男女爱情。唐骆宾王有《艳情代郭氏赠卢照邻》诗。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ mối tình đẹp
- Biên soạn 1. eroticism 2. erotic poetry
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.旧指男女爱情。唐骆宾王有《艳情代郭氏赠卢照邻》诗。
Eng
- Cihui romantic love; romance; erotic (novel etc)
- Tần suất từ n. 1. eroticism 2. erotic poetry
Đức
- Handedict erotisch
other
- Nguồn khác Nói về cái đẹp của lòng yêu trai gái
- Nguồn khác Mối tình trai gái đẹp đẽ