苧麻

zhù mátrữ ma

Hán Việt: trữ ma · Pinyin: zhù má

Tổng quan

cói (loại cỏ cao)

新华 · Tân Hoa Đại lục

多年生草本植物,茎直立,叶子卵圆形或心脏形,花黄绿色,茎皮纤维洁白有光泽,坚韧,是纺织工业的重要原料; 这种植物的茎皮纤维。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

植物名。蕁麻科苧麻屬,多年生亞灌木。高約一公尺,木質。葉廣卵形,先端銳形,有鋸齒,背面生白毛,具長葉柄。夏秋間開小花,雌雄同株,圓錐花序腋生,花細小。瘦果球形,光滑。莖的皮部可採纖維以供織布。根、葉則可供藥用。

Cấu tạo: 苧 (trữ) + 麻 (ma)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cỏ năn
  • Cihui cây gai xanh
  • Tần suất từ (thực vật học) cây gai, gai
  • Tần suất từ cói (loại cỏ cao) , cỏ năn , cây gai xanh
  • Biên soạn 苧麻 hùmá* n. <bot.> ramie

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。蕁麻科苧麻屬,多年生亞灌木。高約一公尺,木質。葉廣卵形,先端銳形,有鋸齒,背面生白毛,具長葉柄。夏秋間開小花,雌雄同株,圓錐花序腋生,花細小。瘦果球形,光滑。莖的皮部可採纖維以供織布。根、葉則可供藥用。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 多年生草本植物,茎直立,叶子卵圆形或心脏形,花黄绿色,茎皮纤维洁白有光泽,坚韧,是纺织工业的重要原料; 这种植物的茎皮纤维。

Eng

  • Cihui (botany) ramie (Boehmeria nivea); the fiber of this plant
  • Tần suất từ 苧麻 hùmá* n. <bot.> ramie

Từ liên quan

Gần nghĩa

薴烯 · 麻仁 · 麻俐 · 麻刀 · 麻利 · 麻力 · 麻包 · 麻吉