菽麥

shū màithục mạch

Hán Việt: thục mạch · Pinyin: shū mài

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.豆与麦。 2.比喻极易识别的事物。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

豆與麥。比喻容易分別的東西。《左傳.成公十八年》:「周子有兄而無慧,不能辨菽麥。」《三國志.卷四○.蜀書.彭羕傳》:「先民有言,左手據天下之圖,右手刎咽喉,愚夫不為也。況僕頗別菽麥者哉!」

Cấu tạo: 菽 (thục) + 麥 (mạch)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đậu và lúa mạch
  • Biên soạn 菽麥 hū-mài n. 1. beans and grains 2. things easily distinguishable

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 豆與麥。比喻容易分別的東西。《左傳.成公十八年》:「周子有兄而無慧,不能辨菽麥。」《三國志.卷四○.蜀書.彭羕傳》:「先民有言,左手據天下之圖,右手刎咽喉,愚夫不為也。況僕頗別菽麥者哉!」

Eng

  • Cihui 菽麥 hū-mài n. 1. beans and grains 2. things easily distinguishable

Từ liên quan

Gần nghĩa

菽粟 · 麥收 · 麥浪 · 麥精 · 麥芒 · 麥芽 · 麥苗 · 麥茬