葫蘆裡賣的是什麼藥
hồ lô lí mại đích thị thập ma dược
Hán Việt: hồ lô lí mại đích thị thập ma dược · Pinyin: hú lu lǐ mài de shì shén me yào
Tổng quan
có gì mờ ám? | chuyện gì đang xảy ra?
Cấu tạo: 葫 (hồ) + 蘆 (lô) + 裡 (lí) + 賣 (mại) + 的 (đích) + 是 (thị) + 什 (thập) + 麼 (ma) + 藥 (dược)
Nghĩa
Việt
- Cihui có gì mờ ám? | chuyện gì đang xảy ra?
Eng
- CC-CEDICT what has (he) got up (his) sleeve?|what's going on?
- Cihui what has (he) got up (his) sleeve?; what's going on?