蓝田

lán tiánlam điền

Hán Việt: lam điền · Pinyin: lán tián

Tổng quan

huyện Lam Điền ở Tây An 西安[xī ān], Thiểm Tây

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.縣名。位於陝西省長安縣東南,秦嶺之北。 2.山名。位於陝西省藍田縣東南,相傳此山出美玉。 3.河川名。位於湖南省安化縣東南,源於大步嶺,在湘潭縣城西南注入湘江。也稱為「湄江」。

Cấu tạo: 藍 (lam) + 田 (điền)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.縣名。位於陝西省長安縣東南,秦嶺之北。 2.山名。位於陝西省藍田縣東南,相傳此山出美玉。 3.河川名。位於湖南省安化縣東南,源於大步嶺,在湘潭縣城西南注入湘江。也稱為「湄江」。

Eng

  • Cihui Lantian county in Xi'an 西安, Shaanxi

Đức

  • Handedict Lantian (Ort in Shaanxi) (Eig, Geo)

other

  • Nguồn khác Tên núi thuộc tỉnh Tiểm Tây, tương truyền nơi đây có nhiều ngọc
  • Nguồn khác »Trong sao châu rỏ duềnh quyên. Ấm sao hạt ngọc Lam điền mới đông«

Từ liên quan

Gần nghĩa

蓝田县 · 蓝田生玉 · 蓝田种玉 · 蓝田猿人 · 田七 · 田东 · 田中 · 田主