蓝田猿人

lán tián yuán rénlam điền viên nhân

Hán Việt: lam điền viên nhân · Pinyin: lán tián yuán rén

Tổng quan

người vượn Lam Điền

新华 · Tân Hoa Đại lục

中国猿人的一种,大约生活在80多万年以前,化石在1964年发现于陕西蓝田的公王岭。也叫蓝田人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

中國境內最早的直立人。西元一九六三年在陝西省藍田縣陳家窩村附近發現的猿人化石。他們的頭骨壁厚,額骨寬,腦容量小,約七百八十毫升,體質形態比北京人、爪哇人更原始,約生活於五、六十萬年前,屬於更新世中期的早期。也稱為「藍田人」。

Cấu tạo: 藍 (lam) + 田 (điền) + 猿 (viên) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 người vượn Lam Điền
  • VietPhrases người vượn Lam Điền
  • Tần suất từ người vượn Lam Điền

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中国猿人的一种,大约生活在80多万年以前,化石在1964年发现于陕西蓝田的公王岭。也叫蓝田人。

Từ liên quan

Gần nghĩa

蓝田生玉 · 蓝田种玉 · 藍田猿人 · 蓝田县 · 藍田出玉 · 藍田生玉 · 蓝田出玉 · 猿人属