藜杖

lí zhànglê trượng

Hán Việt: lê trượng · Pinyin: lí zhàng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.用藜的老茎做的手杖。质轻而坚实。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

以藜莖作成的手杖。唐.王維〈菩提寺禁口號又示裴迪〉詩:「悠然策藜杖,歸向桃花源。」《三國演義》第一回:「遇一老人,碧眼童顏,手執藜杖。」

Cấu tạo: 藜 (lê) + 杖 (trượng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 gậy藜
  • Biên soạn 藜杖 lízhàng n. pigweed staff M:²gēn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以藜莖作成的手杖。唐.王維〈菩提寺禁口號又示裴迪〉詩:「悠然策藜杖,歸向桃花源。」《三國演義》第一回:「遇一老人,碧眼童顏,手執藜杖。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.用藜的老茎做的手杖。质轻而坚实。

Eng

  • Cihui 藜杖 lízhàng n. pigweed staff M:²gēn

Từ liên quan

Gần nghĩa

杖刑 · 杖头 · 杖子 · 杖打 · 杖末 · 杖林 · 藜藿 · 藜麦