蘋居

bình cư

Hán Việt: bình cư

Tổng quan

Tiên Khách thuê nhà ở với Hồng và Tần (Tiết Điều: Vô song truyện

Cấu tạo: 苹 (bình) + 居 (cư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Tiên Khách thuê nhà ở với Hồng và Tần (Tiết Điều: Vô song truyện

Từ liên quan

Gần nghĩa

居丧 · 居中 · 居于 · 居亭 · 居人 · 居位 · 居住 · 居倫