蘑菇戰術

mó gū zhàn shùma cô chiến thuật

Hán Việt: ma cô chiến thuật · Pinyin: mó gū zhàn shù

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.利用有利的群众条件和地形同敌人周旋,把敌人磨得精疲力竭,然后加以消灭的一种作战方法。

Cấu tạo: 蘑 (ma) + 菇 (cô) + 戰 (chiến) + 術 (thuật)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn wear the enemy down and then wipe them out

Eng

  • Cihui 蘑菇戰術 ógū zhànshù n. <mil.> wear the enemy down and then wipe them out

Từ liên quan

Gần nghĩa

戰術導彈 · 蘑菇形的 · 戰術家 · 戰術核武器 · 战术的 · 战术训练班 · 蘑菇雲 · 蘑菇湯