戰術導彈

zhàn shù dǎo dànchiến thuật đạo đạn

Hán Việt: chiến thuật đạo đạn · Pinyin: zhàn shù dǎo dàn

Tổng quan

tên lửa chiến thuật

新华 · Tân Hoa Đại lục

用于直接支援部队作战行动,攻击战役战术纵深内目标的导弹。射程通常在1000千米以内。主要用于攻击核袭击兵器、集结部队、坦克、飞机、舰船、指挥所、机场、雷达、港口、桥梁等目标。

Cấu tạo: 戰 (chiến) + 術 (thuật) + 導 (đạo) + 彈 (đạn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tên lửa chiến thuật
  • Tần suất từ tên lửa chiến thuật

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用于直接支援部队作战行动,攻击战役战术纵深内目标的导弹。射程通常在1000千米以内。主要用于攻击核袭击兵器、集结部队、坦克、飞机、舰船、指挥所、机场、雷达、港口、桥梁等目标。

Eng

  • Cihui tactical missile
  • Tần suất từ tactical missile

Từ liên quan

Gần nghĩa

导弹射程 · 导弹工程 · 導彈潛艇 · 導彈基地 · 导弹发射台 · 导弹发射术 · 導彈核潛艇 · 戰術家