處之泰然

chǔ zhī tài rán xử chi thái nhiên

Hán Việt: xử chi thái nhiên · Pinyin: chǔ zhī tài rán

Tổng quan

xem 泰然處之|泰然处之

Cấu tạo: (xử) + (chi) + (thái) + (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem 泰然處之|泰然处之

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遇到事情時態度鎮定,神色自若。《宋史.卷四五○.尹穀傳》:「江陵大府,雄據上流,表裡襄、漢,西控巴蜀,南扼湖、廣,兵民雜處,庶務叢集,霆隨事裁決,處之泰然。」《元史.卷一五八.許衡傳》:「家貧躬耕,粟熟則食,粟不熟,則食糠覈菜茹,處之泰然。」也作「泰然居之」、「泰然處之」。

Eng

  • CC-CEDICT see 泰然處之|泰然处之[tai4 ran2 chu3 zhi1]
  • Cihui 處之泰然 hǔzhītàirán f.e. take things calmly

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

从容不迫 · 坦然 · 心安

Từ trái nghĩa

坐卧不安 · 惊惶失措 · 提心吊胆