蚁族
nghĩ tộc
Hán Việt: nghĩ tộc · Pinyin: yǐ zú
Tổng quan
"tộc kiến", nhóm sinh viên tốt nghiệp sống chen chúc trong điều kiện chật chội khi cố gắng phát triển sự nghiệp
指受过高等教育、聚居在城乡接合部或近郊农村、在大城市就业打工的年轻人。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 tộc kiến
- Tần suất từ "tộc kiến", nhóm sinh viên tốt nghiệp sống chen chúc trong điều kiện chật chội khi cố gắng phát triển sự nghiệp
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指受过高等教育、聚居在城乡接合部或近郊农村、在大城市就业打工的年轻人。
Eng
- Cihui "ant tribe", college graduates who endure cramped living conditions while trying to develop a career
- Tần suất từ "ant tribe", college graduates who endure cramped living conditions while trying to develop a career