蛻皮

tuì píthuế bì

Hán Việt: thuế bì · Pinyin: tuì pí

Tổng quan

Hán Việt: THUẾ, THOÁI BÌ lột da; lột xác

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.许多节肢动物和爬行动物﹐生长期间脱去旧表皮长出新表皮的过程。 2.表皮脱落。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

節肢動物和部分爬蟲類,在生長的過程中,將原有的外骨骼脫落,另由表皮分泌新骨骼的現象。主要受激素調節,可使形體不斷變大,而其次數則隨種類及個體生理狀態而異。

Cấu tạo: 蛻 (thuế) + 皮 (bì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui da lột ra khi thay lông
  • Cihui xác lột
  • Cihui hóa nhộng
  • Cihui lột da
  • Tần suất từ sự lột (da rắn), da lột (rắn...) lột (da, vỏ...) (cua, rắn...), (nghĩa bóng) đổi (lốt), lột da; lột vỏ, (nghĩa bóng) đổi lốt sự lột da; sự lột vỏ, (nghĩa bóng) sự đổi lốt (sử học) tháp vuông (ở Ê,cốt), xẻng (để xúc bánh vào lò), cá đù, (Ai,len) cá hồi con, vỏ (quả), bóc vỏ, gọt vỏ; lột (da...), (từ cổ,nghĩa cổ) cướp bóc, tróc vỏ, tróc từng mảng, (từ lóng) cởi quần áo ngoài (để tập thể dục...) da, bì, vỏ, da thú, bầu bằng da thú (để đựng nước, rượu...), vỏ tàu, (từ lóng) không dính dáng đến ai, không động chạm đến ai, không ảnh hưởng gì đến ai, gầy chỉ còn da bọc xương, chết thì chết nết không…
  • Biên soạn 蛻皮 uìpí* v.o. shed skin; exuviate

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 節肢動物和部分爬蟲類,在生長的過程中,將原有的外骨骼脫落,另由表皮分泌新骨骼的現象。主要受激素調節,可使形體不斷變大,而其次數則隨種類及個體生理狀態而異。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.许多节肢动物和爬行动物﹐生长期间脱去旧表皮长出新表皮的过程。 2.表皮脱落。

Eng

  • Cihui skin cast off during molting; exuvium; to pupate; to molt; to slough; to cast off an old skin or shell
  • Tần suất từ 蛻皮 uìpí* v.o. shed skin; exuviate

Đức

  • Handedict Häutung (S, Bio)

Từ liên quan

Gần nghĩa

皮下 · 皮傅 · 皮兒 · 皮具 · 皮内 · 皮包 · 皮匠 · 皮卡