蝦夷

xiā yíhà di

Hán Việt: hà di · Pinyin: xiā yí

Tổng quan

Emishi hoặc Ebisu, nhóm dân tộc cổ đại Nhật Bản, được cho là có liên quan đến người Ainu hiện đại

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"虾蛦"。 2.日本古时北方未开化的民族。其人多毛及须髯﹑颡高﹑眼凹﹑鼻尖﹑肤色浅棕﹐居住在本州东北奥羽﹑北陆地方。一般认为北海道阿伊努人即其后裔。

Cấu tạo: 蝦 (hà) + 夷 (di)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Ezo
  • Tần suất từ Emishi hoặc Ebisu, nhóm dân tộc cổ đại Nhật Bản, được cho là có liên quan đến người Ainu hiện đại
  • Biên soạn 蝦夷 iāyí n. the Ainu people (of Japan)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"虾蛦"。 2.日本古时北方未开化的民族。其人多毛及须髯﹑颡高﹑眼凹﹑鼻尖﹑肤色浅棕﹐居住在本州东北奥羽﹑北陆地方。一般认为北海道阿伊努人即其后裔。

Eng

  • JMdict Emishi
  • JMdict Ezo
  • JMdict non-Yamato peoples in northern Japan
  • JMdict Yezo
  • JMdict Hokkaido, Sakhalin and the Kuril Islands
  • Cihui Emishi or Ebisu, ethnic group of ancient Japan, thought to be related to modern Ainus
  • Tần suất từ 蝦夷 iāyí n. the Ainu people (of Japan)

ja

  • JMdict 蝦夷(えみし)

Từ liên quan

Gần nghĩa

蝦夷蔥 · 夷平 · 夷延 · 夷愉 · 夷戮 · 夷曠 · 夷洲 · 夷滅