蠅頭小利

yíng tóu xiǎo lìdăng đầu tiểu lợi

Hán Việt: dăng đầu tiểu lợi · Pinyin: yíng tóu xiǎo lì

Tổng quan

"chinese_explanation": "比喻非常微小的利润。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

比喻非常微小的利润。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容微少的利益。如:「雖然擺地攤只能賺些蠅頭小利,但也足夠供給生活所需。」

Cấu tạo: 蠅 (dăng) + 頭 (đầu) + 小 (tiểu) + 利 (lợi)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 比喻非常微小的利润。"}
  • Biên soạn id. a pittance of a profit; a trifling profit

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容微少的利益。如:「雖然擺地攤只能賺些蠅頭小利,但也足夠供給生活所需。」

Eng

  • Cihui 蠅頭小利 íngtóuxiǎolì id. a pittance of a profit; a trifling profit

Từ liên quan

Gần nghĩa

蝇头小楷 · 蝇头微利 · 蝇头蜗角 · 蝇头小字 · 蝇头细书 · 蝇头蚊脚 · 蠅頭小字 · 蠅頭小楷