蠅頭小楷

yíng tóu xiǎo kǎidăng đầu tiểu giai

Hán Việt: dăng đầu tiểu giai · Pinyin: yíng tóu xiǎo kǎi

Tổng quan

"chinese_explanation": "像苍蝇头一般大小的楷体汉字。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

像苍蝇头一般大小的楷体汉字。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

字體細小的楷書。《紅樓夢》第七○回:「送了一卷東西與寶玉,拆開看時,卻是一色老油竹紙上臨的鍾王蠅頭小楷,字跡且與自己十分相似。」

Cấu tạo: 蠅 (dăng) + 頭 (đầu) + 小 (tiểu) + 楷 (giai)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 像苍蝇头一般大小的楷体汉字。"}
  • Biên soạn minuscule handwritten characters

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 字體細小的楷書。《紅樓夢》第七○回:「送了一卷東西與寶玉,拆開看時,卻是一色老油竹紙上臨的鍾王蠅頭小楷,字跡且與自己十分相似。」

Eng

  • Cihui 蠅頭小楷 íngtóu xiǎokǎi n. minuscule handwritten characters

Từ liên quan

Gần nghĩa

蝇头小利 · 蝇头微利 · 蝇头蜗角 · 蝇头小字 · 蝇头细书 · 蝇头蚊脚 · 蠅頭小利 · 蠅頭小字