行李票

xíng li piàohành lí phiếu

Hán Việt: hành lí phiếu · Pinyin: xíng li piào

Tổng quan

thẻ hành lý

Cấu tạo: 行 (hành) + 李 (lí) + 票 (phiếu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 phiếu hành lý
  • Tần suất từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) cheque, sự cản trở, sự ngăn cản; sự kìm hãm; sự hạn chế; sự chặn lại; người chống cự, người ngăn cản, vật cản, (săn bắn) sự mất vết, sự mất hơi, sự dừng lại, sự ngừng lại, (quân sự) sự thua nhẹ, sự kiểm tra, sự kiểm soát, sự kiểm lại; dấu ghi đã kiểm tra (đã kiểm soát), hoá đơn, giấy ghi tiền (khách hàng phải trả ở khách sạn), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (đánh bài) thẻ, kiểu kẻ ô vuông, kiểu ca rô; vải kẻ ô vuông, vải ca rô, (đánh cờ) sự chiếu tướng, chết, cản, cản trở; chăn, ngăn chặn; kìm, kiềm chế, nén, dằn (lòng), kiểm tra, kiểm soát; kiểm lại; đánh dấu đã kiểm soát, quở…
  • Biên soạn baggage check; luggage voucher M:¹zhāng

Eng

  • Cihui baggage tag
  • Tần suất từ n. baggage check; luggage voucher M:¹zhāng

Đức

  • Handedict Gepäckschein

Từ liên quan

Gần nghĩa

行李员 · 行李房 · 行李架 · 行李箱 · 行李袋 · 行李 · 行李卷儿 · 行李捲兒