装饰用灯

trang sức dụng đăng

Hán Việt: trang sức dụng đăng

Tổng quan

đèn chai, đèn cốc

Cấu tạo: 裝 (trang) + 飾 (sức) + 用 (dụng) + 燈 (đăng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đèn trang trí

Từ liên quan

Gần nghĩa

用灯装饰 · 装饰业者 · 装饰圆窗 · 装饰性的 · 装饰橱窗 · 装饰烛台 · 装饰用的 · 装饰窗帘