装饰用的

trang sức dụng đích

Hán Việt: trang sức dụng đích

Tổng quan

có tính chất trang hoàng, có tính chất trang trí, có tính chất trang sức; để trang trí, để trang sức

Cấu tạo: 裝 (trang) + 飾 (sức) + 用 (dụng) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 có tính trang trí

Từ liên quan

Gần nghĩa

装饰业者 · 装饰圆窗 · 装饰性的 · 装饰橱窗 · 装饰烛台 · 装饰用灯 · 装饰窗帘 · 装饰线脚