裝甲部隊
trang giáp bộ đội
Hán Việt: trang giáp bộ đội · Pinyin: zhuāng jiǎ bù duì
Tổng quan
áo giáp, (quân sự) vỏ sắt (xe bọc sắt...), các loại xe bọc sắt, áo lặn, (sinh vật học) giáp vỏ sắt, huy hiệu ((cũng) coat armour), bọc sắt (xe bọc sắt...)
以戰車、裝甲汽車、裝甲騎兵、搜索警戒部隊等組成的部隊。本身具有充分的機動作戰、攻堅及補給能力。多以團為單位,亦有裝甲兵旅及裝甲兵師的編制。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 đơn vị thiết giáp
- Tần suất từ áo giáp, (quân sự) vỏ sắt (xe bọc sắt...), các loại xe bọc sắt, áo lặn, (sinh vật học) giáp vỏ sắt, huy hiệu ((cũng) coat armour), bọc sắt (xe bọc sắt...)
- Biên soạn 裝甲部隊 huāngjiǎ bùduì p.w. armor; armored unit
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以戰車、裝甲汽車、裝甲騎兵、搜索警戒部隊等組成的部隊。本身具有充分的機動作戰、攻堅及補給能力。多以團為單位,亦有裝甲兵旅及裝甲兵師的編制。
Eng
- Cihui 裝甲部隊 huāngjiǎ bùduì p.w. armor; armored unit
- Tần suất từ 裝甲部隊 huāngjiǎ bùduì p.w. armor; armored unit
Đức
- Handedict Panzerbrigade (S, Mil)