親近

qīn jìn thân cận

Hán Việt: thân cận · Pinyin: qīn jìn

Tổng quan

thân thiết | tiến gần đến

Cấu tạo: (thân) + (cận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thân thiết | tiến gần đến
  • Cihui thân cận thân cận ☆Gần gũi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.親善接近。《史記.卷八八.蒙恬傳》:「親近蒙毅,位至上卿,出則參乘,入則御前。」《紅樓夢》第三二回:「你既拿小姐的款,我怎麼敢親近呢!」 2.親信的臣子。《商君書.修權》:「賞厚而利,刑重而威,必不失疏遠,不違親近。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亲密接近; 亲近的人; 近旁。指皇帝周围; 亲抚近邻。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亲密接近。 2.亲近的人。 3.近旁。指皇帝周围。 4.亲抚近邻。

Eng

  • CC-CEDICT intimate|to get close to
  • Cihui intimate; to get close to

ja

  • JMdict bonding|becoming closer|developing an affinity|familiarity|close relation

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

亲切 · 亲密 · 亲昵 · 亲热 · 接近 · 靠近

Từ trái nghĩa

生疏 · 疏远