覿面相見

địch diện tương kiến

Hán Việt: địch diện tương kiến

Tổng quan

ĐỊCH DIỆN TƯƠNG KIẾN Thiền lâm phương ngữ. Còn gọi: Địch diện tương phùng. Cơ phong trước mặt thì có bổn phận tiếp nhau, siêu việt tất cả ngôn ngữ tri giải, người thị cơ thì chỉ thẳng tự tánh, kẻ ứng

Cấu tạo: 觌 (địch) + 面 (diện) + 相 (tương) + 见 (kiến)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Còn gọi: Địch diện tương phùng
  • Nguồn khác Cơ phong trước mặt thì có bổn phận tiếp nhau, siêu việt tất cả ngôn ngữ tri giải, người thị cơ thì chỉ thẳng tự tánh, kẻ ứng cơ chóng thấy bản lai diện mục
  • Nguồn khác Tình Nhi Thiện Ứng trong MGNL q
  • Nguồn khác 3 ghi: 覿面相見不在多端。龍蛇易辯衲子難瞞。金槌影動寶劍光寒。直下來也急著眼看 Trước mặt gặp nhau chẳng ở nơi nhiều mối, rồng rắn dễ phân biệt thiền tăng khó gạt
  • Nguồn khác Ánh búa lung linh, bảo kiếm lấp lánh, thật phải mau chú ý xem!

Từ liên quan

Gần nghĩa

相见恨晚 · 覿面一見 · 覿面全真 · 覿面分付 · 覿面分明 · 覿面承當 · 覿面當機 · 覿面相呈