见亮

jiàn liàngkiến lượng

Hán Việt: kiến lượng · Pinyin: jiàn liàng

Tổng quan

xin hãy tha thứ cho tôi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.见"见谅"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

識相、知趣。《文明小史》第四○回:「眾人拍手大笑,弄得徐筱山下不來臺,再要說下去,知道沒有人理他的了,幸虧他見亮,彎一彎腰,走下臺去。」

Cấu tạo: 見 (kiến) + 亮 (lượng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 biết điều
  • Google Alex v6 xin thứ lỗi
  • Tần suất từ xin hãy tha thứ cho tôi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 識相、知趣。《文明小史》第四○回:「眾人拍手大笑,弄得徐筱山下不來臺,再要說下去,知道沒有人理他的了,幸虧他見亮,彎一彎腰,走下臺去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"见谅"。

Eng

  • Cihui please forgive me
  • Tần suất từ please forgive me

Từ liên quan

Gần nghĩa

亮丽 · 亮了 · 亮儿 · 亮光 · 亮兒 · 亮出 · 亮分 · 亮堂