覺悟

jué wù giác ngộ

Hán Việt: giác ngộ · Pinyin: jué wù

Tổng quan

hiểu ra | nhận ra | ý thức | nhận thức | giác ngộ Phật giáo (tiếng Phạn: cittotpāda) ỉnh ra mà hiểu rõ. giác ngộ giác ngộ ☆Tỉnh ra mà hiểu rõ. giác ngộ (術語)會得真理也。開真智也。南本涅槃經十六曰:「佛者名覺,既自覺悟,復能覺他。」六十華嚴經七曰:「彼光覺悟命終者,念佛三昧必見佛。」☸ giác ngộ; tỉnh ngộ。由迷惑而明白;有模糊而認清;醒悟。 階級覺悟。 giác ngộ giai cấp. 共產主義覺悟。 giác ngộ chủ nghĩa cộng sản. 中國廣大的革命知識分子都覺悟到有積極改造思想的必要 những phần tử tri thức Cách Mạng của đất nước Trung Q…

Cấu tạo: (giác) + (ngộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giác ngộ giác ngộ ☆Tỉnh ra mà hiểu rõ.
  • Cihui hiểu ra | nhận ra | ý thức | nhận thức | giác ngộ Phật giáo (tiếng Phạn: cittotpāda) ỉnh ra mà hiểu rõ. giác ngộ giác ngộ ☆Tỉnh ra mà hiểu rõ. giác ngộ (術語)會得真理也。開真智也。南本涅槃經十六曰:「佛者名覺,既自覺悟,復能覺他。」六十華嚴經七曰:「彼光覺悟命終者,念佛三昧必見佛。」☸ giác ngộ; tỉnh ngộ。由迷惑而明白;有模糊而認清;醒悟。 階級覺悟。 giác ngộ giai c…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.醒悟以往的困惑或過失。《荀子.成相》:「不覺悟,不知苦。」《漢書.卷四五.息夫躬傳》:「欲令覺悟反正,推誠行善。」 2.佛教用語。指經由修行,證悟真理,而滅除無明、煩惱的聖者境界。《根本說一切有部毗奈耶破僧事》卷六:「於諸法中覺悟者,唯願當開甘露門。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 由迷惑而明白;由凝而认清;醒悟政治~ㄧ经过学习,大家的~都提高了ㄧ他终于~到蛮干是不行的; 佛教指领悟教义的真谛。
  • Tân Hoa Tự Điển ①由迷惑而明白;由凝而认清;醒悟政治~ㄧ经过学习,大家的~都提高了ㄧ他终于~到蛮干是不行的。②佛教指领悟教义的真谛。

Eng

  • CC-CEDICT to come to understand|to realize|consciousness|awareness|Buddhist enlightenment (Sanskrit: cittotpāda)
  • Cihui to come to understand; to realize; consciousness; awareness; Buddhist enlightenment (Sanskrit: cittotpāda)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

憬悟 · 觉醒 · 醒悟 · 醒觉

Từ trái nghĩa

执迷 · 沉沦 · 沉迷