詔旨
chiếu chỉ
Hán Việt: chiếu chỉ · Pinyin: zhào zhǐ
Tổng quan
chiếu chỉ
1.诏书﹑圣旨。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Tờ giấy viết rõ ý định của vua về việc gì cho thần dân biết.; chiếu chỉ; ờ giấy viết rõ ý định của vua về việc gì cho thần dân biết
- Biên soạn 詔旨 hàozhǐ n. 1. imperial decree 2. intention of an imperial decree M:²dào
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.诏书﹑圣旨。
Eng
- Cihui imperial edict
- Tần suất từ 詔旨 hàozhǐ n. 1. imperial decree 2. intention of an imperial decree M:²dào
other
- Nguồn khác Tờ giấy viết rõ ý định của vua về việc gì cho thần dân biết