謙詞

qiān cíkhiêm từ

Hán Việt: khiêm từ · Pinyin: qiān cí

Tổng quan

từ khiêm tốn (ngữ pháp)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谦虚的言辞。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

謙虛的言詞,如過獎、不敢當等。如:「小女是對人稱自己女兒的謙詞。」

Cấu tạo: 謙 (khiêm) + 詞 (từ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lời nói khiêm tốn
  • Google Alex v6 từ khiêm tốn
  • Biên soạn 謙詞 qiāncí* n. self-deprecatory expression M:¹jù

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 謙虛的言詞,如過獎、不敢當等。如:「小女是對人稱自己女兒的謙詞。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谦虚的言辞。

Eng

  • Cihui modest word (grammar)

Từ liên quan

Gần nghĩa

詞余 · 詞干 · 詞曲 · 詞札 · 詞章 · 詞翰 · 詞訟 · 詞調