诸多
chư đa
Hán Việt: chư đa · Pinyin: zhū duō
Tổng quan
Hán Việt: CHƯ, GIA ĐA nhiều; rất nhiều (dùng với những vật trừu tượng). 諸多不便 nhiều điều bất tiện 諸多妨礙 nhiều trở ngại
1.许多﹔好些个。
許多。如:「諸多困難」、「諸多不便」。
Nghĩa
Việt
- Cihui (dùng cho những thứ trừu tượng) rất nhiều, nhiều 諸多不便 諸多妨礙
- Tần suất từ chư đa: chứa nhiều/nhiều/rất nhiều; nhiều; rất nhiều
- Biên soạn 諸多 hūduō attr. <wr.> a good deal; a lot of
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 許多。如:「諸多困難」、「諸多不便」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.许多﹔好些个。
Eng
- Cihui (used for abstract things) a good deal, a lot of
- Tần suất từ (used for abstract things) a good deal, a lot of
Đức
- Handedict sehr viel (Adv), eine Menge