谜题

mí tímê đề

Hán Việt: mê đề · Pinyin: mí tí

Tổng quan

trò chơi đố

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.謎語的題目。如:「今年元宵節的猜燈謎比賽,謎題很多也很難。」 2.比喻難以理解的事物。如:「這個案件是一道難解的謎題,已經成立專案小組調查。」

Cấu tạo: 謎 (mê) + 題 (đề)

Nghĩa

Việt

  • Cihui câu đố
  • Tần suất từ câu đố
  • Biên soạn riddle; conundrum M:²dào

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.謎語的題目。如:「今年元宵節的猜燈謎比賽,謎題很多也很難。」 2.比喻難以理解的事物。如:「這個案件是一道難解的謎題,已經成立專案小組調查。」

Eng

  • Cihui puzzle; riddle
  • Tần suất từ n. riddle; conundrum M:²dào

Đức

  • Handedict rätselhaftes Problem

Từ liên quan

Gần nghĩa

谜之 · 谜儿 · 谜团 · 谜底 · 谜样 · 谜语 · 谜面 · 題名