败亡
bại vong
Hán Việt: bại vong · Pinyin: bài wáng
Tổng quan
bại vong; thất bại và diệt vong
失败而灭亡。
失敗滅亡。《史記.卷九二.淮陰侯列傳》:「今臣敗亡之虜,何足以權大事乎!」《漢書.卷二七.五行志中之上》:「天愍周公之德,痛其將有敗亡之禍,故於郊祭而見戒云。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ thất bại và diệt vong
- Biên soạn v. be defeated and overthrown
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 失敗滅亡。《史記.卷九二.淮陰侯列傳》:「今臣敗亡之虜,何足以權大事乎!」《漢書.卷二七.五行志中之上》:「天愍周公之德,痛其將有敗亡之禍,故於郊祭而見戒云。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 失败而灭亡。
Eng
- JMdict defeat (in battle)
- Cihui 敗亡 àiwáng* v. be defeated and overthrown
- Tần suất từ v. be defeated and overthrown
ja
- JMdict 敗亡(はいぼう)
other
- Nguồn khác Thua trận mà mất mạng hoặc mất nước