跋陀羅樓支

bạt đà la lâu chi

Hán Việt: bạt đà la lâu chi

Tổng quan

(人名)Bhadraruci,論師名。譯曰賢愛。摧大慢之婆羅門,使生陷於地獄。西域記十一曰:「西印度有苾芻,跋陀羅樓支。唐言賢愛,妙極因明,深窮異論。」☸

Cấu tạo: 跋 (bạt) + 陀 (đà) + 罗 (la) + 楼 (lâu) + 支 (chi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (人名)Bhadraruci,論師名。譯曰賢愛。摧大慢之婆羅門,使生陷於地獄。西域記十一曰:「西印度有苾芻,跋陀羅樓支。唐言賢愛,妙極因明,深窮異論。」☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

跋陀羅婆提 · 跋陀羅室利 · 跋陀羅耶尼 · 跋陀迦毘羅 · 跋陀和利 · 跋陀婆羅 · 跋陀羅耶尼部 · 跋陀耆婆