跳跃的

khiêu dược đích

Hán Việt: khiêu dược đích

Tổng quan

to lớn, to gộ, ầm ỹ, ồn ào, khoẻ mạnh, nở nang; hoạt bát hay giật mình, hay hốt hoảng bồn chồn, tăng vọt; lên xuống thất thường, thay đổi thất thường (giá cả) hay nhảy, phun ra, vọt ra (nước), nhô ra, lồi ra, nổi bật, dễ thấy, đầu nhô ra (của pháo đài); góc nhô ra nhảy, nhảy múa (thuộc) sự nhảy vọt; có thể nhảy vọt (thuộc) nhảy vọt, nhảy vọt

Cấu tạo: 跳 (khiêu) + 躍 (dược) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Hoạt bát

Từ liên quan

Gần nghĩa

跳跃的人 · 跳跃的马 · 跳跃器 · 跳跃床 · 跳跃者 · 跳躍器 · 跳跃 · 跳跃地