跳跃的人

khiêu dược đích nhân

Hán Việt: khiêu dược đích nhân

Tổng quan

vật nảy lên; người nhảy lên, kẻ hay nói khoác lác; lời nói khoác, kẻ hay nói dối, lời nòi dối trắng trợn, người to lớn, vật to gộ (so với cùng loại), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người được thuê để tống cổ những kẻ phá phách (ở tiệm rượu, rạp hát...) người nhảy, người làm nổ (mìn), (kiến trúc) chân vòm; hòn đá chân vòm; rui ở chái nhà, (như) springbok, (như) spring_chicken

Cấu tạo: 跳 (khiêu) + 躍 (dược) + 的 (đích) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Người nhảy

Từ liên quan

Gần nghĩa

跳跃的马 · 跳跃器 · 跳跃床 · 跳跃的 · 跳跃者 · 跳躍器 · 跳躍紙上 · 跳跃纸上