跳跃者

khiêu dược giả

Hán Việt: khiêu dược giả

Tổng quan

người nhảy; thú nhảy; sâu bọ nhảy (như bọ chét, dế, châu chấu...), dây néo cột buồm, choòng (đục đá), áo ngoài mặc chui đầu (của phụ nữ), áo va rơi (của thuỷ thủ), (số nhiều) áo may liền với quần (của trẻ con) người nhảy

Cấu tạo: 跳 (khiêu) + 躍 (dược) + 者 (giả)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Người nhảy
  • Tần suất từ người nhảy; thú nhảy; sâu bọ nhảy (như bọ chét, dế, châu chấu...), dây néo cột buồm, choòng (đục đá), áo ngoài mặc chui đầu (của phụ nữ), áo va rơi (của thuỷ thủ), (số nhiều) áo may liền với quần (của trẻ con) người nhảy

Từ liên quan

Gần nghĩa

跳跃器 · 跳跃床 · 跳跃的 · 跳躍器 · 跳跃 · 跳跃的人 · 跳跃的马 · 跳跃地