躥稀

cuān xīTHOAN HY

Hán Việt: THOAN HY · Pinyin: cuān xī

Tổng quan

[{"type": "structured-content", "content": ["tag": "div", "lang": "zh", "content": ["tag": "div", "data": "cccedict": "headword", "content": "【躥稀・蹿稀】", "tag": "ul", "data": "cccedict": "definition", "content": ["tag": "li", "content": "(coll.) to have diarrhea"]]]}]

新华 · Tân Hoa Đại lục

瀉肚子。如:「你啊!一會吃熱的,一會喝冷的,當然會躥稀!」也稱為「躥鞭桿子」。

Cấu tạo: 躥 + 稀 (hi)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tiêu chảy
  • Biên soạn 躥稀 uānxī v.o. <coll.> have loose bowels; have diarrhea

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 瀉肚子。如:「你啊!一會吃熱的,一會喝冷的,當然會躥稀!」也稱為「躥鞭桿子」。

Eng

  • Cihui (coll.) to have diarrhea
  • Cihui 躥稀 uānxī v.o. <coll.> have loose bowels; have diarrhea

Từ liên quan

Gần nghĩa

稀世 · 稀土 · 稀奇 · 稀客 · 稀少 · 稀有 · 稀朗 · 稀鬆