身体侧边
thân thể trắc biên
Hán Việt: thân thể trắc biên
Tổng quan
mặt, bên, (toán học) bề, cạnh, triền núi; bìa rừng, sườn, lườn, phía, bên, phần bên cạnh, phần phụ, khía cạnh, phe, phái, phía, bên (nội, ngoại), (xem) blanket, dưới bốn mươi tuổi, trên bốn mươi tuổi
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 Mặt bên cơ thể