辗过

niǎn guòtriển quá

Hán Việt: triển quá · Pinyin: niǎn guò

Tổng quan

tràn ra, trào ra (chậu nước...), chạy đè lên; chẹt phải (ai...) (ôtô), lướt (ngón tay trên phím đàn...), đưa (mắt) nhìn lướt qua (cái gì...), xem qua, nhìn qua

Cấu tạo: 輾 (triển) + 過 (quá)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chèn ép, lướt qua
  • Google Alex v6 lăn qua

Đức

  • Handedict etw. überrollen

Từ liên quan

Gần nghĩa

輾轉 · 辗轧 · 辗转 · 过世 · 过于 · 过人 · 过从 · 过付