辜负

gū fùcô phụ

Hán Việt: cô phụ · Pinyin: gū fù

Tổng quan

phụ lòng; không xứng với. không phụ lòng kỳ vọng của anh

新华 · Tân Hoa Đại lục

对不住(别人的好意、期望或帮助)不~您的期望。也作孤负。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

違背人家的好意。《紅樓夢》第六二回:「就是這樣罷了,別辜負了你的心。我等著,你定叫他親自送來纔好。」也作「孤負」。

Cấu tạo: 辜 (cô) + 負 (phụ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ thất vọng; cô phụ: cô phụ/phụ lòng/không xứng với; bội phản đem nộp cho, bội phản đem giao cho, phản bội; phụ bạc, tiết lộ, để lộ ra, lừa dối; phụ (lòng tin), dẫn vào (con đường lầm lạc, đến chỗ nguy hiểm...); phụ lòng; không xứng với
  • Biên soạn to fail to live up (to expectations); unworthy (of trust); to let down; to betray (hopes); to disappoint

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 違背人家的好意。《紅樓夢》第六二回:「就是這樣罷了,別辜負了你的心。我等著,你定叫他親自送來纔好。」也作「孤負」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对不住(别人的好意、期望或帮助)不~您的期望。也作孤负。

Eng

  • Cihui to fail to live up (to expectations); unworthy (of trust); to let down; to betray (hopes); to disappoint
  • Tần suất từ to fail to live up (to expectations); unworthy (of trust); to let down; to betray (hopes); to disappoint

Đức

  • Handedict herablassen, niederlassen

other

  • Nguồn khác Như Cô phụ 孤負

Từ liên quan

Gần nghĩa

負債 · 負劍 · 負力 · 負屈 · 負嵎 · 負徳 · 負心 · 負恩