辦到

bàn dàobạn đáo

Hán Việt: bạn đáo · Pinyin: bàn dào

Tổng quan

hoàn thành

新华 · Tân Hoa Đại lục

做到、辦理達成。如:「這麼難的事他都能辦到,真是了不起。」《文明小史》第四八回:「如今要把失信於民的過失恢復回來,斷非倉猝所能辦到。」

Cấu tạo: 辦 (bạn) + 到 (đáo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm xong việc gì đó
  • Tần suất từ biện đáo/bạn đáo: làm được; làm được
  • Biên soạn r.v. get sth. done; accomplish

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 做到、辦理達成。如:「這麼難的事他都能辦到,真是了不起。」《文明小史》第四八回:「如今要把失信於民的過失恢復回來,斷非倉猝所能辦到。」

Eng

  • Cihui to accomplish; to get (sth) done
  • Tần suất từ r.v. get sth. done; accomplish , Zhè shìr bù róngyì ∼. This isn't easy to accomplish

Từ liên quan

Gần nghĩa

到了 · 到付 · 到任 · 到位 · 到場 · 到處 · 到大 · 到頭