达人
đạt nhân
Hán Việt: đạt nhân · Pinyin: dá rén
Tổng quan
Hán Việt: * NHÂN người phóng khoáng lạc quan; người phóng khoáng
通达事理、乐观豁达、行事不为世俗所拘束的人; 在某方面(学术、艺术、技术等)非常精通的人; 高手:~秀丨手机~丨数码~丨时尚~。
1.使人通達事理。《論語.雍也》:「夫仁者,己欲立而立人,己欲達而達人,能近取譬,可謂仁之方也已。」 2.通達事理、明德辨義的人。《漢書.卷四八.賈誼傳》:「達人大觀,物亡不可。」 3.思想樂觀、開朗的人。如:「莊子乃千古之達人。」唐.李公佐《南柯太守傳》:「貴極祿位,權傾國都,達人視此,蟻聚何殊。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Người thông suốt mọi lẽ ở đời — Người có địa vị vẻ vang.; Hán Việt: * NHÂN người phóng khoáng lạc quan; người phóng khoáng; ĐẠT NHÂN (918-978) Người lãnh ngộ thông đạt. Hương Nghiêm trong TĐT q.19 ghi: 達人多隱顯,不定露形儀。語下不遺跡,密密潛護持 Đạt nhân phần lớn ẩn hiện hình nghi hiện bày bất định. Lời nói chẳng lưu lại dấu vết, nỗ lực thầm hộ trì.; (khẩu ngữ) chuyên gia; người sành sỏi; guru; người đam mê; mọt (ảnh hưởng từ tiếng Nhật 達人 "tatsujin" khoảng năm 2000) , (văn học) người hiểu biết; người hiểu đời , (văn học) người lạc quan; gười thông suốt mọi lẽ ở đời — Người có địa vị vẻ vang
- Biên soạn 1. wise man; intelligent/well-informed person; sage 2. a person who takes everything philosophically ◆v.o. enlarge one's mind/knowledge/etc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.使人通達事理。《論語.雍也》:「夫仁者,己欲立而立人,己欲達而達人,能近取譬,可謂仁之方也已。」 2.通達事理、明德辨義的人。《漢書.卷四八.賈誼傳》:「達人大觀,物亡不可。」 3.思想樂觀、開朗的人。如:「莊子乃千古之達人。」唐.李公佐《南柯太守傳》:「貴極祿位,權傾國都,達人視此,蟻聚何殊。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 通达事理、乐观豁达、行事不为世俗所拘束的人; 在某方面(学术、艺术、技术等)非常精通的人; 高手:~秀丨手机~丨数码~丨时尚~。
Eng
- JMdict master
- JMdict expert
- Cihui (coll.) expert; connoisseur; guru; enthusiast; geek (influenced by Japanese 達人 "tatsujin" c. 2000); (literary) sensible person; person who understands life; (literary) optimist
Đức
- Handedict Könner, Fachmann
ja
- JMdict 達人(たつじん)
other
- Nguồn khác Người thông suốt mọi lẽ ở đời
- Nguồn khác Người có địa vị vẻ vang
- Nguồn khác 19 ghi: 達人多隱顯,不定露形儀。語下不遺跡,密密潛護持 Đạt nhân phần lớn ẩn hiện hình nghi hiện bày bất định
- Nguồn khác Lời nói chẳng lưu lại dấu vết, nỗ lực thầm hộ trì