迎頭

yíng tóunghênh đầu

Hán Việt: nghênh đầu · Pinyin: yíng tóu

Tổng quan

đón đầu; phủ đầu; chặn đầu. 迎頭痛擊 đánh đòn phủ đầu; chặn đầu giáng những đòn thật đau

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.迎面,当头。 2.当先; 抢先。 3.开头,开始。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.迎面、當頭。《紅樓夢》第一五回:「走不多遠,只見迎頭二丫頭懷裡抱著他小兄弟,同著幾個小女孩子說笑而來。」 2.向前。如:「迎頭趕上」。

Cấu tạo: 迎 (nghênh) + 頭 (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ nghênh đầu/nghịnh đầu: đón đầu/phủ đầu/chặn đầu; phủ đầu; chặn đầu
  • Biên soạn 迎頭 yíngtóu* v.o. meet head-on/face-to-face/directly

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.迎面、當頭。《紅樓夢》第一五回:「走不多遠,只見迎頭二丫頭懷裡抱著他小兄弟,同著幾個小女孩子說笑而來。」 2.向前。如:「迎頭趕上」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.迎面,当头。 2.当先; 抢先。 3.开头,开始。

Eng

  • Cihui to meet head-on; face-to-face; directly
  • Tần suất từ 迎頭 yíngtóu* v.o. meet head-on/face-to-face/directly

other

  • Nguồn khác Chống chỏi. Cũng như: Đương đầu
  • Nguồn khác Đương đầu

Từ liên quan

Gần nghĩa

迎頭兒 · 迎頭打擊 · 頭一 · 頭七 · 頭上 · 头人 · 頭份 · 頭伏