违法乱纪
vi pháp loạn kỉ
Hán Việt: vi pháp loạn kỉ · Pinyin: wéi fǎ luàn jì
Tổng quan
nghĩa đen: phạm pháp và vi phạm quy tắc (thành ngữ)
1.违反法规,扰乱纪律。
違反法律,擾亂綱紀。如:「做人應當奉公守法,千萬不可違法亂紀。」也作「敗法亂紀」。
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa bóng: hành vi sai trái
- Biên soạn violate law and discipline
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.违反法规,扰乱纪律。
Eng
- Cihui 違法亂紀 éifǎluànjì f.e. violate law and discipline
Đức
- Handedict gegen Gesetz und Disziplin verstoßen (V, Rechtsw)