醉圣

zuì shèngtúy thánh

Hán Việt: túy thánh · Pinyin: zuì shèng

Tổng quan

Tuý thánh (thánh say), nhắc đến nhà thơ đời Đường Lý Bạch 李白 (701-762)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.唐人对李白的敬称。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

唐代李白好飲酒,每醉為文,未嘗差誤,時人稱為「醉聖」。

Cấu tạo: 醉 (túy) + 聖 (thánh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Lý Bạch
  • Google Alex v6 Thánh say
  • Biên soạn 醉聖 uìshèng n. 1. a prodigious drinker 2. Sage with a Bottle (nickname of Li Bo)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 唐代李白好飲酒,每醉為文,未嘗差誤,時人稱為「醉聖」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.唐人对李白的敬称。

Eng

  • Cihui the Sage of intoxication; refers to Tang Dynasty poet Li Bai 李白 (701-762)

Từ liên quan

Gần nghĩa

圣上 · 圣主 · 圣乐 · 圣事 · 圣人 · 圣代 · 圣体 · 圣俸